Lọc tín hiệu
SAV

SAV

Savimex
Lâm sản và Chế biến gỗHOSE
Cùng ngành:ACGFRCFRMGTALTQMDFPISPTBSJFTMW
12.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+109.5%-7.2%2 / 3+28.0%-0.25 pp+10.23 pp+11.1%0.058.37304+28,0%2,2+109,9%8.374.86+72,1%
Điểm1208124120124
Chú thích định giá:Giá: 12.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.506

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng304Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng304Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,24Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng50,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày29.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng115Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng683Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần683Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng49,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %85Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-67.1%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26