Lọc tín hiệu

MDF

Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
Lâm sản và Chế biến gỗUPCOM
Cùng ngành:ACGFRCFRMGTALTQPISPTBSAVSJFTMW
6.500
−2,99%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+245.1%+186.7%3 / 3+58.2%-1.97 pp+0.87 pp+2.0%0.4827.36311+58,2%5,0+245,1%27.3633.81−19,1%
Điểm12121212480128
Chú thích định giá:Giá: 6.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 237,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng311Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng311Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,99Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng13,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng59,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.078Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.078Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,05Q2/26

10.Định giá

Lần · %27,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %91Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
245%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
187%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26