Lọc tín hiệu
PIS

PIS

Pisico Bình Định
Lâm sản và Chế biến gỗUPCOM
Cùng ngành:ACGFRCFRMGTALTQMDFPTBSAVSJFTMW
11.500
+0,00%
2026-09-15

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+117.7%+44.0%2 / 3+12.9%+0.08 pp+7.28 pp+10.0%0.339.25110+12,9%14,7+148,3%9.257.35+25,8%
Điểm128848120124
Chú thích định giá:Giá: 11.500 (giá đóng cửa ngày 2026-09-15)EPS (4 quý): 1.244

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng110Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng110Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,95Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng50,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng765Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần765Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng78,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %326Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
118%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
44.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26