Lọc tín hiệu
GTA

GTA

Gỗ Thuận An
Lâm sản và Chế biến gỗHOSE
Cùng ngành:ACGFRCFRMLTQMDFPISPTBSAVSJFTMW
7.320
+0,00%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+120.5%+41.7%2 / 3+33.2%-1.23 pp+1.68 pp+5.0%0.448.9466,5+33,2%2,8+120,5%8.9413.55−34,0%
Điểm1288124801212
Chú thích định giá:Giá: 7.320 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 818,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng66,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng66,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,82Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng5,01Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng269Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần269Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,27Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %271Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
121%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
41.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26