Lọc tín hiệu
AGM

AGM

XNK An Giang
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CANCBS
2.100
+5,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+20.0%+46.2%3 / 3+179.2%-147.01 pp-1969.93 pp+23.9%-2.32—4,3+179,2%−42,1+20,0%—-0.26—
Điểm41212120012128
Chú thích định giá:Giá: 2.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −4.536,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,25Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,25Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-42,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-82,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%552%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-4.4%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-46,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng929Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần929Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng53,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-2.314Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26