Lọc tín hiệu

ANT

Rau quả thực phẩm An Giang
Thực phẩmHOSE
Cùng ngành:AGMAIGAPFBCFBLTBMVBNAC22CANCBS
15.200
−0,98%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-1.4%+24.7%1 / 3-6.3%-0.48 pp+1.04 pp+28.7%2.352.99486−6,3%32,3+11,1%2.996.11−51,0%
Điểm00404812-412
Chú thích định giá:Giá: 15.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.078

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng486Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng486Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng30,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng150Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng292Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.544Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.544Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,53Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.055Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
24.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
17.1%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26