Lọc tín hiệu
APF

APF

Nông sản Quảng Ngãi
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTBCFBLTBMVBNAC22CANCBS
43.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

76 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+197.1%+115.5%3 / 3+6.2%+1.63 pp+3.48 pp+19.8%0.926.171.548+6,2%81,1+215,5%6.177.97−22,6%
Điểm12121208128612
Chú thích định giá:Giá: 43.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.056

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.548Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.548Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng74,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng267Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày12.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.325Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.714Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.714Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.076Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
197%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
116%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26