Phân tích cơ bản
76 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +197.1% | +115.5% | 3 / 3 | +6.2% | +1.63 pp | +3.48 pp | +19.8% | 0.92 | 6.17 | 1.548 | +6,2% | 81,1 | +215,5% | 6.17 | 7.97 | −22,6% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 8 | 12 | 8 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 43.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.056
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.548Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.548Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng74,8Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng267Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%13.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày12.0%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1.325Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.714Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.714Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng21,2Q2/26
10.Định giá
Lần · %6,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.076Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
197%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
116%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26