Lọc tín hiệu
BCF

BCF

Thực phẩm Bích Chi
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBLTBMVBNAC22CANCBS
35.400
+0,28%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-57.2%-12.8%1 / 3+8.5%-4.69 pp-10.47 pp+21.0%0.4413.97214+8,5%14,6−57,2%13.9713.67+2,2%
Điểm00400012128
Chú thích định giá:Giá: 35.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.534

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng214Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng214Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng128Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng163Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng745Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần745Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,98Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %384Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-57.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-12.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26