Lọc tín hiệu
BMV

BMV

Bột mỳ Vinafood 1
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBNAC22CANCBS
3.200
+6,67%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

65 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+257.3%+78.0%2 / 3-1.6%+5.78 pp+1.80 pp+2.6%1.1611.72151−1,6%3,7+257,3%11.7259.47−80,3%
Điểm1212801280612
Chú thích định giá:Giá: 3.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 272,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng151Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng151Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,73Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,39Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-117Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng672Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần672Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng47,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %154Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
257%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
77.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26