Lọc tín hiệu

BNA

Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVC22CANCBS
1.800
−10,00%
2026-10-02

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+49.4%+88.9%2 / 3-68.4%+3.51 pp-3.12 pp+11.3%1.290.88145−68,4%−8,9+35,4%0.884.23−79,1%
Điểm812801200612
Chú thích định giá:Giá: 1.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-02)EPS (4 quý): 2.035

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng145Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng145Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-8,51Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng74,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng266Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.704Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.704Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng126Q2/26

10.Định giá

Lần · %0,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-272Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-10.7%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26