Lọc tín hiệu
AVC

AVC

Thủy điện A Vương
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRLDTE
39.500
+1,28%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.1%-19.7%1 / 3-7.8%-2.56 pp+4.03 pp+20.9%0.0011.35135−7,8%47,2+4,1%11.3511.98−5,3%
Điểm004041212128
Chú thích định giá:Giá: 39.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.481

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng135Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng135Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng47,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng324Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%49.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày25.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng328Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.333Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.333Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,71Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %629Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-19.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26