Lọc tín hiệu
BTP

BTP

Nhiệt điện Bà Rịa
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSACHPDNCDNHDRLDTE
6.760
+1,35%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+7065.5%+2394.0%2 / 3+23.7%-9.21 pp+9.16 pp+6.0%0.066.2782,2+23,7%7,4+7.065,5%6.2711.85−47,1%
Điểm121281201201212
Chú thích định giá:Giá: 6.760 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.078

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng82,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng82,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,50Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng73,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng145Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.214Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.214Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %157Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
58.3%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26