Lọc tín hiệu
BHA

BHA

Thủy điện Bắc Hà
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBSABTPCHPDNCDNHDRLDTE
20.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-104.3%+37.9%2 / 3-18.1%-19.47 pp-21.76 pp+15.7%0.288.3939,9−18,1%−0,4−104,3%8.3910.02−16,3%
Điểm0880004128
Chú thích định giá:Giá: 20.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.456

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng39,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng39,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,44Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng178Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%67.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng240Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.351Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.351Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,85Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-7Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-104%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
29.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26