Lọc tín hiệu
CHP

CHP

Thủy điện Miền Trung
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPDNCDNHDRLDTE
26.450
+0,19%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-73.4%-38.1%0 / 3-47.8%-21.31 pp-21.68 pp+17.3%0.1711.64123−47,8%27,9−73,4%11.6413.20−11,8%
Điểm0000008128
Chú thích định giá:Giá: 26.450 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.271

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng123Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng123Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng27,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng378Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng656Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.479Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.479Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,35Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %177Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-73.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-38.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26