Lọc tín hiệu
DNH

DNH

Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDRLDTE
51.000
+2,00%
2026-10-01

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+50.5%+29.8%2 / 3+9.8%+5.55 pp+14.19 pp+21.3%0.2218.33692+9,8%373+49,0%18.3314.25+28,6%
Điểm8480121212124
Chú thích định giá:Giá: 51.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-01)EPS (4 quý): 2.782

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng692Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng692Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng397Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.476Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%56.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.321Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.037Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.037Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %940Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
60.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
33.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26