Lọc tín hiệu
BRC

BRC

Cao su Bến Thành
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRRDAGDPRDRGDRIDTTECOGER
11.150
−3,04%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+13.7%+13.3%3 / 3-9.4%+6.38 pp+1.42 pp+10.4%0.156.24104−9,4%7,3+13,7%6.247.35−15,1%
Điểm001201280128
Chú thích định giá:Giá: 11.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.787

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng102Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng102Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,30Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng27,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng303Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần303Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,77Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %590Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
14.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
13.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26