Lọc tín hiệu

DTT

Kỹ nghệ Đô Thành
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIECOGER
18.500
+2,78%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+87.8%+51.6%2 / 3+37.5%+7.25 pp+2.67 pp+13.1%0.258.2164,3+37,5%6,4+87,8%8.2118.50−55,6%
Điểm1212812121201212
Chú thích định giá:Giá: 18.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.253

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng64,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng64,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,31Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%19.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng212Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần212Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,44Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %775Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
85.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
50.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26