Lọc tín hiệu
BRR

BRR

Cao su Bà Rịa
Nhựa, cao su & sợiUPCOM
Cùng ngành:AAABQPBRCDAGDPRDRGDRIDTTECOGER
17.500
+9,38%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+97.8%+58.3%2 / 3+45.2%+2.13 pp+17.95 pp+13.5%0.009.74125+45,2%84,4+97,8%9.7417.02−42,8%
Điểm121281281201212
Chú thích định giá:Giá: 17.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.797

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng125Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng125Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng86,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng224Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%25.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng102Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.776Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.776Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,62Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %765Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
102%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
59.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26