Lọc tín hiệu
BVL

BVL

BV Land
Tư Vấn, Định giá, Môi giới Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:DCHDXSPIVTDCTHDTV6VC3
10.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-74.4%+188.0%1 / 3-72.1%-1.57 pp-1.31 pp+7.2%0.328.10144−72,1%33,3−73,6%8.1013.57−40,3%
Điểm012404401212
Chú thích định giá:Giá: 10.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.235

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng144Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng144Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng29,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng158Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-325Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.928Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.928Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng497Q2/26

10.Định giá

Lần · %9,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %271Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-74.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-81.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26