Lọc tín hiệu
THD

THD

Công ty Thaiholdings
Tư Vấn, Định giá, Môi giới Bất động sảnHNX
Cùng ngành:BVLDCHDXSPIVTDCTV6VC3
100.000
+0,10%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+204.9%+118.6%3 / 3+8.6%+7.59 pp+13.76 pp+3.3%0.00252.83333+8,6%71,2+204,9%252.8378.31+222,9%
Điểm121212012120124
Chú thích định giá:Giá: 100.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 395,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng333Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng333Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng71,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng184Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng35,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.400Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.400Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,23Q2/26

10.Định giá

Lần · %252,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %185Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
205%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
119%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26