Lọc tín hiệu

VC3

Tập đoàn Nam Mê Kông
Tư Vấn, Định giá, Môi giới Bất động sảnHNX
Cùng ngành:BVLDCHDXSPIVTDCTHDTV6
23.200
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-57.7%+39.0%1 / 3-47.2%-10.60 pp-4.44 pp+4.7%0.4645.03162−47,2%31,2−57,1%45.0335.96+25,2%
Điểm0840000124
Chú thích định giá:Giá: 23.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 515,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng162Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng162Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng31,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng93,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 4 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-290Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.291Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.291Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng139Q2/26

10.Định giá

Lần · %48,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %224Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-57.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
38.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.5%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26