Lọc tín hiệu
CLH

CLH

Xi măng La Hiên
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
20.600
+1,48%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+47.1%+18.3%3 / 3+5.0%+2.46 pp+2.89 pp+24.9%0.005.13199+5,0%20,1+47,1%5.135.91−13,2%
Điểm8012081212128
Chú thích định giá:Giá: 20.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.017

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng199Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng199Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng60,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày153%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng55,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng316Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần316Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,48Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.675Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
47.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
18.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26