Lọc tín hiệu
CMD

CMD

VLXD và Nội thất TP.HCM
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
18.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+109.5%+43.9%3 / 3+24.1%+4.51 pp+1.68 pp+15.2%0.565.63291+24,1%8,8+180,1%5.639.28−39,3%
Điểm128121212841212
Chú thích định giá:Giá: 18.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.212

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng291Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng291Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,77Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng48,0Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.1%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.5%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-21,4Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng434Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần434Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,29Q3/26

10.Định giá

Lần · %6,0×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %585Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
180%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
67.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26