Lọc tín hiệu

CMI

CMISTONE Việt Nam
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
1.200
−7,69%
2026-09-25

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+23.4%+10.5%2 / 3+40.5%+6.11 pp+20.04 pp+14.8%-1.10—12,8+40,5%−3,1+23,4%—-0.42—
Điểm4081212120128
Chú thích định giá:Giá: 1.200 (giá đóng cửa ngày 2026-09-25)EPS (4 quý): −1.226,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng12,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-3,08Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-19,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-3.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-22.7%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 4 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng164Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần164Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,23Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-193Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26