5.900
+13,46%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -72.8% | +10.4% | 1 / 3 | -10.7% | -3.64 pp | -3.77 pp | +2.5% | 0.41 | 23.44 | 146 | −10,7% | 2,4 | −72,8% | 23.44 | 7.37 | +218,0% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 5.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 251,8
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng146Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng146Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,40Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng6,65Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%9.4%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.8%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng39,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng469Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần469Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng13,7Q2/26
10.Định giá
Lần · %23,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %96Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-72.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-60.7%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26