Lọc tín hiệu

DCL

Dược phẩm Cửu Long
Dược phẩmHOSE
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
52.000
+4,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+157.5%-10.2%1 / 3-11.7%+6.01 pp+1.65 pp-0.1%0.50—285−11,7%2,0+165,6%—30.77—
Điểm120401280128
Chú thích định giá:Giá: 52.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −30,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng285Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng285Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,85Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng12,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng143Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.390Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.390Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,31Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1.246,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %25Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-94.0%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26