Lọc tín hiệu
DCT

DCT

Tấm lợp VLXD Đồng Nai
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
400,0
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+12.3%+11.2%2 / 3+99.6%+2.87 pp+9.66 pp+10.9%-0.78—168+99,6%−12,7+12,3%—-0.24—
Điểm008128120128
Chú thích định giá:Giá: 400,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −2.278,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng168Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng168Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-14,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-62,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-5.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng24,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng787Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần787Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-533Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26