7.900
+3,95%
2026-10-13
Phân tích cơ bản
69 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +843.9% | +385.0% | 3 / 3 | +55.9% | -2.54 pp | +0.58 pp | +3.5% | 1.33 | 17.21 | 314 | +55,9% | 2,2 | +843,9% | 17.21 | 17.40 | −1,1% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 4 | 8 | 0 | 6 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 7.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 459,1
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng314Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng314Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,23Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng9,57Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%8.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày1.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng11,6Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.242Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.242Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng29,0Q2/26
10.Định giá
Lần · %17,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %139Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
874%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
503%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26