Lọc tín hiệu
DGT

DGT

Công trình GT Đồng Nai
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
4.000
+2,56%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+205.8%+179.3%3 / 3+61.7%-4.17 pp+16.81 pp+1.0%0.2730.51197+61,7%7,8+149,8%30.514.93+518,9%
Điểm121212120120124
Chú thích định giá:Giá: 4.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 131,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng197Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng197Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,80Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng13,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng23,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.689Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.689Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %31,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %99Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26