Lọc tín hiệu
DHD

DHD

Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
26.700
+0,38%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+32.9%+35.8%3 / 3+6.6%+1.19 pp+1.81 pp+12.4%0.5716.26173+6,6%15,8+32,9%16.2618.13−10,3%
Điểm88120880128
Chú thích định giá:Giá: 26.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.642

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng173Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng173Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng80,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%35.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng150Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.009Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.009Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng50,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %20,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %340Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
39.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
37.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26