Lọc tín hiệu
DHG

DHG

Dược Hậu Giang
Dược phẩmHOSE
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
89.800
+0,67%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+26.1%+4.2%2 / 3+15.1%+2.51 pp+1.91 pp+24.1%0.0012.181.363+15,1%299+26,1%12.1814.74−17,3%
Điểm40888812128
Chú thích định giá:Giá: 89.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.370

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.363Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.363Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng299Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.127Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%48.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày45.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng713Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.005Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.005Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng76,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.284Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
26.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26