Phân tích cơ bản
63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +26.1% | +4.2% | 2 / 3 | +15.1% | +2.51 pp | +1.91 pp | +24.1% | 0.00 | 12.18 | 1.363 | +15,1% | 299 | +26,1% | 12.18 | 14.74 | −17,3% |
| Điểm | 4 | 0 | 8 | 8 | 8 | 8 | 12 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 89.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.370
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.363Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.363Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng299Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng1.127Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%48.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày45.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng713Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng5.005Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần5.005Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng76,5Q2/26
10.Định giá
Lần · %12,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.284Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
26.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26