Lọc tín hiệu
DHT

DHT

Dược phẩm Hà Tây
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
49.500
−1,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-9.4%-44.9%0 / 3+0.3%+0.01 pp-0.35 pp+3.7%0.22108.13576+0,3%11,4−14,9%108.1379.28+36,4%
Điểm0000840124
Chú thích định giá:Giá: 49.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 457,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng576Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng576Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng53,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng127Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.723Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.723Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng111Q2/26

10.Định giá

Lần · %111,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %132Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-9.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-44.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26