9.400
−14,55%
2026-10-12
Phân tích cơ bản
Chưa có dữ liệu cơ bản.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng45,0Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng45,0Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,36Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng2,26Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%8.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày2.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng29,0Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng261Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần261Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng2,03Q2/26
10.Định giá
Lần · %71,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %25Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-72.2%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26