Lọc tín hiệu
DND

DND

XD và Vật liệu Đồng Nai
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
7.000
−13,58%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+140.5%-121.1%1 / 3-44.7%-115.19 pp+281.25 pp-9.1%0.11—3,9−44,7%4,6+140,5%—-3.83—
Điểm120400120128
Chú thích định giá:Giá: 7.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −988,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,89Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,89Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,62Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-12,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-40.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-12.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-8,17Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng217Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần217Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,96Q2/26

10.Định giá

Lần · %-8,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %360Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26