Lọc tín hiệu
DNP

DNP

DNP Holding
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
20.000
+0,00%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

72 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+202.6%+1893.9%3 / 3+3.7%+5.05 pp+2.19 pp+9.8%1.4412.762.723+3,7%124+99,3%12.7662.88−79,7%
Điểm121212012120612
Chú thích định giá:Giá: 20.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 1.567

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.723Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.723Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng91,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng490Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng763Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng19.865Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần19.865Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng123Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %649Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
203%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 19,9 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26