Lọc tín hiệu
DP1

DP1

Dược phẩm Trung ương CPC1
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
28.400
−2,07%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+97.7%+48.1%2 / 3+23.6%+0.76 pp+2.46 pp+21.3%0.714.73677+23,6%44,4+97,7%4.737.15−33,8%
Điểm1212812812121212
Chú thích định giá:Giá: 28.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.001

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng677Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng677Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng41,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng156Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng40,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.788Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.788Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,83Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.973Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
84.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
43.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26