Lọc tín hiệu

DP2

Dược phẩm TW 2
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
4.900
+8,89%
2026-07-03

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-595.8%-354.2%0 / 3-37.0%-10.99 pp-6.45 pp-25.1%0.08—39,5−37,0%−2,3−595,8%—-6.31—
Điểm0000000128
Chú thích định giá:Giá: 4.900 (giá đóng cửa ngày 2026-07-03)EPS (4 quý): −848,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng39,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng39,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,33Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-17,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-3,99Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng214Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần214Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng29,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %-5,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-116Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-610%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-489%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26