Lọc tín hiệu
DP3

DP3

Dược Phẩm TW3
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
61.100
−0,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+21.7%+40.5%3 / 3+36.6%-2.33 pp-3.71 pp+29.1%0.047.55129+36,6%39,1+21,7%7.559.06−16,7%
Điểm4812124012128
Chú thích định giá:Giá: 61.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 8.091

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng128Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng128Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng72,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng256Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%66.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày94.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng173Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng767Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần767Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,34Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.383Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
127%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
75.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26