Lọc tín hiệu
DQC

DQC

Tập đoàn Điện Quang
Thiết bị gia dụngHOSE
Cùng ngành:BKGDCSGDTRALXHC
9.340
−1,16%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+6.4%+119.4%3 / 3+52.7%-1.16 pp-0.71 pp+2.2%0.0115.00286+52,7%4,3+4,0%15.0026.62−43,7%
Điểm01212124401212
Chú thích định giá:Giá: 9.340 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 622,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng287Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng287Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,70Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng20,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng35,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.134Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.134Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng26,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %108Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-2.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
124%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26