Lọc tín hiệu
RAL

RAL

Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
Thiết bị gia dụngHOSE
Cùng ngành:BKGDCSDQCGDTXHC
72.800
+0,28%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

61 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+67.7%+14.2%2 / 3+32.5%+3.05 pp+1.56 pp+12.4%0.984.041.576+32,5%117+67,7%4.044.79−15,6%
Điểm120812128068
Chú thích định giá:Giá: 72.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 18.011

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.576Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.576Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng117Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng485Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.567Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng9.326Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần9.326Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng45,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4.973Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
67.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
14.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26