Lọc tín hiệu
XHC

XHC

Nội thất Xuân Hòa
Thiết bị gia dụngUPCOM
Cùng ngành:BKGDCSDQCGDTRAL
16.500
−13,16%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-98.5%-59.5%1 / 3-17.9%+2.27 pp-54.74 pp+0.4%0.50220.8094,8−17,9%1,0−98,5%220.8010.28+2.047,8%
Điểm0040800124
Chú thích định giá:Giá: 16.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 74,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng94,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng94,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,56Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1,48Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1,42Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng664Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần664Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %296,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %27Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-99.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-59.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26