Lọc tín hiệu
DSG

DSG

Kính Đáp Cầu
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
6.900
−1,43%
2026-08-07

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-26.0%+42.3%2 / 3-29.6%+9.02 pp-6.48 pp—-0.98—9,3−29,6%−1,4−26,0%—-9.68—
Điểm08801200128
Chú thích định giá:Giá: 6.900 (giá đóng cửa ngày 2026-08-07)EPS (4 quý): −105,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng9,34Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng9,34Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-1,37Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-3,17Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-408%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,87Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng95,4Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần95,4Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,31Q2/26

10.Định giá

Lần · %-65,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-46Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26