Lọc tín hiệu
DTC

DTC

Viglacera Đông Triều
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
3.100
−22,50%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-17.5%-5.1%1 / 3+14.7%+5.38 pp-0.51 pp+136.3%-4.17—34,7+14,7%−7,4−17,5%—-1.62—
Điểm004412412128
Chú thích định giá:Giá: 3.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −2.343,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng34,7Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng34,7Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-7,38Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-23,3Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%1.9%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-9.3%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-4,18Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng168Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần168Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,49Q3/26

10.Định giá

Lần · %-1,3×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-738Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26