Lọc tín hiệu
DTG

DTG

Dược phẩm Tipharco
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
13.500
+0,00%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2113.8%+1251.0%3 / 3+18.7%+6.58 pp+8.50 pp+12.6%0.205.2878,3+18,7%7,0+2.335,1%5.289.95−46,9%
Điểm1212128121201212
Chú thích định giá:Giá: 13.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 2.557

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng78,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng78,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,99Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng30,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng33,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng293Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần293Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,10Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %728Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 24,4 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 14,2 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26