Lọc tín hiệu
DTP

DTP

Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
58.800
−2,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-8.8%+7.7%1 / 3+17.5%-5.73 pp-3.63 pp+22.6%0.107.27463+17,5%58,2−8,8%7.279.47−23,2%
Điểm004800121212
Chú thích định giá:Giá: 58.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 8.083

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng463Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng463Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng57,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng307Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%51.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày23.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng311Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.648Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.648Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng78,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.415Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-10.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26