Lọc tín hiệu
FCM

FCM

Bê tông Phan Vũ Hà Nam
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
2.850
+0,35%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-24.7%-10.1%0 / 3+24.9%-7.08 pp-1.49 pp+3.2%0.007.50145+24,9%3,3−24,7%7.5010.29−27,1%
Điểm000120401212
Chú thích định giá:Giá: 2.850 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 380,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng145Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng145Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,28Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng22,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng23,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng648Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần648Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,04Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %71Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-24.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-10.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26