Lọc tín hiệu

FIC

VLXD số 1
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
14.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+28.3%+41.7%3 / 3-36.6%+11.06 pp+18.77 pp+8.6%0.3912.68217−36,6%78,1+32,5%12.6823.87−46,9%
Điểm48120121201212
Chú thích định giá:Giá: 14.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.104

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng217Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng217Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng67,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng178Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng292Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.674Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.674Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng103Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %528Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
28.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
41.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26