Lọc tín hiệu
GMX

GMX

Gạch ngói Mỹ Xuân
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
16.800
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+79.9%+65.6%3 / 3+16.2%+6.70 pp+5.03 pp+19.8%0.016.7260,3+16,2%8,6+79,9%6.728.14−17,5%
Điểm121212812128128
Chú thích định giá:Giá: 16.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 2.501

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng60,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng60,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,57Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng28,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%34.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng25,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng139Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần139Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,63Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %948Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
79.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
65.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26