Lọc tín hiệu
HAD

HAD

Bia Hà Nội - Hải Dương
Sản xuất biaHNX
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
12.700
−4,51%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+32.1%+28.1%3 / 3+15.1%-0.06 pp+1.31 pp+11.6%0.005.8569,4+15,1%7,1+32,1%5.859.45−38,1%
Điểm841284801212
Chú thích định giá:Giá: 12.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 2.170

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng69,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng69,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,08Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày40.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2,13Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng126Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần126Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,10Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.771Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
32.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
32.1%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26