Lọc tín hiệu
HAG

HAG

Hoàng Anh Gia Lai
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
14.500
+0,69%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+68.4%+166.9%3 / 3-17.4%-4.19 pp+36.24 pp+24.2%0.505.391.923−17,4%1.126+116,8%5.399.11−40,8%
Điểm1212120012121212
Chú thích định giá:Giá: 14.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.690

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.923Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.923Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng995Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3.634Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%34.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.449Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng28.266Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần28.266Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng193Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %785Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
68.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
167%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
19.9%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26